Saturday, December 17, 2016

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu (P1)

Dịch thuật ERA tổng hợp và chia sẻ các bạn Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Hi vọng sẽ hỗ trợ các bạn có thêm vốn từ vựng về lĩnh vực này.
Xem thêm:

Các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu
Các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu
出口 exports Xuất khẩu
进口 imported Nhập khẩu
海关 customs Hải quan
互惠合同 Hợp đồng tương hỗ
合同的签定 Ký kết hợp đồng
合同的违反 Vi phạm hợp đồng
合同的终止 Đình chỉ hợp đồng
货物清单 Tờ khai hàng hóa, danh sách hàng hóa
含佣价 price including commission Giá gồm tiền hoa hồng
折扣 discount,allowance  Tiền chiết khấu
运费 freight Chi phí
码头费 wharfage Chi phí bến tàu
港口税 portdues Thuế tại cảng khẩu
装运港 port of shipment Cảng bốc xếp
总值 total value Tổng giá trị
卸货费 landing charges Chi phí dỡ hàng
金额 amount  Số tiền
净价 net price Giá vốn
印花税 stamp duty Tem thuế
卸货港 port of discharge Cảng dỡ hàng
批发价 wholesale price  Giá bán buôn
目的港 port of destination Cảng đến
零售价 retail price  Giá bán lẻ
现货价格 spot price Giá hiện nay
现行价格(时价)current price Giá hiện tại
进口许可证 inport licence Giấy phép nhập khẩu
出口许可证 export licence Giấy phép xuất khẩu
国际市场价格 world (International)Marketprice Giá thị trường quốc tế
离岸价(船上交货价)FOB-free on board FOB Miễn trách nhiệm Trên Boong tàu nơi đi còn gọi là ” Giao lên tàu”
成本加运费价(离岸加运费价) C&F-cost and freight CF Giá thành kèm phí vận chuyển
到岸价(成本加运费、保险费价)CIF-cost,insurance and freight CIF Gồm giá thành của sản phẩm, cước phí vận chuyển và phí bảo hiểm
Nguồn: ChineseVietnam

No comments:

Post a Comment